Bản dịch của từ Treasury note trong tiếng Việt
Treasury note
Noun [U/C]

Treasury note (Noun)
tɹˈɛʒəɹi noʊt
tɹˈɛʒəɹi noʊt
01
Một trái phiếu chính phủ được phát hành trong thời gian từ một đến mười năm, thường được sử dụng để tài trợ cho chi tiêu của chính phủ.
A government bond that is issued for a period of one to ten years, typically used to finance government spending.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Chứng khoán nợ được phát hành bởi bộ tài chính hoa kỳ, được đánh giá rất cao như một khoản đầu tư an toàn.
Debt security issued by the u.s. treasury, highly regarded as a safe investment.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Treasury note
Không có idiom phù hợp