Anh - Việt
treasury note
Noun
treasury note (Noun)
/tɹˈɛʒəɹi noʊt/
/tɹˈɛʒəɹi noʊt/
AI
Nghĩa 01 · Một trái phiếu chính phủ được phát hành trong thời gian từ một đến mười năm, thường được sử dụng để tài trợ cho chi tiêu của chính phủ.
Một trái phiếu chính phủ được phát hành trong thời gian từ một đến mười năm, thường được sử dụng để tài trợ cho chi tiêu của chính phủ.
A government bond that is issued for a period of one to ten years, typically used to finance government spending.
Ví dụ
Chính phủ đã bán các trái phiếu kho bạc để tài trợ các chương trình phúc lợi xã hội năm 2020.The government sold treasury notes to fund social welfare programs in 2020.
Trái phiếu kho bạc không giúp trực tiếp giải quyết các vấn đề xã hội như nghèo đói.Treasury notes do not help directly with social issues like poverty.
Ví dụ
Các nhà đầu tư mua trái phiếu kho bạc để tài trợ an toàn cho dự án xã hội năm 2023.Investors buy treasury notes for safe social project funding in 2023.
Cô ấy không đầu tư vào trái phiếu kho bạc vì lợi tức xã hội thấp.She did not invest in treasury notes due to low social returns.
Nghĩa 03 · Chứng khoán nợ được phát hành bởi Bộ Tài chính Hoa Kỳ, được đánh giá rất cao như một khoản đầu tư an toàn.
Chứng khoán nợ được phát hành bởi Bộ Tài chính Hoa Kỳ, được đánh giá rất cao như một khoản đầu tư an toàn.
Debt security issued by the U.S. Treasury, highly regarded as a safe investment.
Ví dụ
Nhiều người mua giấy nợ kho bạc để đầu tư an toàn vào quỹ phúc lợi xã hội.Many people buy treasury notes for safe investment in social welfare funds.
Các tổ chức xã hội không thường tránh giấy nợ kho bạc vì tính an toàn của chúng.Social organizations do not often avoid treasury notes due to their safety.