Bản dịch của từ Treaty of rome trong tiếng Việt

Treaty of rome

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Treaty of rome (Noun)

tɹˈiti ˈʌv ɹˈoʊm
tɹˈiti ˈʌv ɹˈoʊm
01

Một thỏa thuận chính thức giữa hai hoặc nhiều quốc gia có chủ quyền.

A formal agreement between two or more sovereign states.

Ví dụ
02

Hiệp ước ban đầu thành lập Cộng đồng Kinh tế Châu Âu (EEC) và Cộng đồng Năng lượng Nguyên tử Châu Âu (EURATOM) vào năm 1957.

The initial treaty that established the European Economic Community (EEC) and the European Atomic Energy Community (EURATOM) in 1957.

Ví dụ