Bản dịch của từ Treaty of rome trong tiếng Việt
Treaty of rome
Noun [U/C]

Treaty of rome(Noun)
tɹˈiti ˈʌv ɹˈoʊm
tɹˈiti ˈʌv ɹˈoʊm
Ví dụ
02
Hiệp định ban đầu thiết lập Cộng đồng Kinh tế Châu Âu (EEC) và Cộng đồng Năng lượng Nguyên tử Châu Âu (EURATOM) vào năm 1957.
The initial treaty established the European Economic Community (EEC) and the European Atomic Energy Community (EURATOM) in 1957.
1962年,欧洲经济共同体(EEC)和欧洲原子能共同体(EURATOM)最初成立的协议签订了。
Ví dụ
03
Một tài liệu thể hiện thỏa thuận được các bên liên quan trong đàm phán cụ thể đó kí kết.
A document that represents the agreement made by the parties involved in a specific negotiation.
这是一份反映相关各方在特定协商中达成协议的文件。
Ví dụ
