Bản dịch của từ Treaty of rome trong tiếng Việt

Treaty of rome

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Treaty of rome (Noun)

tɹˈiti ˈʌv ɹˈoʊm
tɹˈiti ˈʌv ɹˈoʊm
01

Một thỏa thuận chính thức giữa hai hoặc nhiều quốc gia có chủ quyền.

A formal agreement between two or more sovereign states.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Một tài liệu đại diện cho thỏa thuận được thực hiện bởi các bên tham gia trong một cuộc đàm phán cụ thể.

A document that represents the agreement made by parties involved in a specific negotiation.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Hiệp ước ban đầu thành lập cộng đồng kinh tế châu âu (eec) và cộng đồng năng lượng nguyên tử châu âu (euratom) vào năm 1957.

The initial treaty that established the european economic community (eec) and the european atomic energy community (euratom) in 1957.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Treaty of rome cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Treaty of rome

Không có idiom phù hợp