Bản dịch của từ Tree removal trong tiếng Việt

Tree removal

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tree removal(Noun)

trˈiː rɪmˈuːvəl
ˈtri ˈrɛməvəɫ
01

Quá trình dọn dẹp cây cối khỏi một khu vực nhất định

The process of clearing trees from a particular area

Ví dụ
02

Hành động chặt bỏ một cây thường là vì lý do an toàn hoặc quản lý tài sản.

The act of taking down a tree usually for safety or property management reasons

Ví dụ
03

Dịch vụ do các chuyên gia cung cấp, liên quan đến việc cắt tỉa và loại bỏ cây cối.

A service provided by professionals that involves cutting down and disposing of trees

Ví dụ