Anh - Việt

Bản dịch của từ Trencher trong tiếng Việt

trencher

Noun

trencher (Noun)

/tɹˈɛntʃɚ/
/tɹˈɛntʃəɹ/
AI

Nghĩa 01

Một đĩa hoặc khay bằng gỗ dùng để bày hoặc đựng thức ăn.

A wooden plate or platter for food.

Ví dụ
Bữa tiệc thời trung cổ có một cái đĩa gỗ đựng thịt nướng.The medieval feast featured a trencher filled with roasted meat.
Nhà hàng quê phục vụ bữa ăn trên đĩa gỗ truyền thống.The rustic restaurant served meals on traditional trenchers made from wood.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Máy hoặc dụng cụ chuyên dùng để đào rãnh (đào đường mương, rãnh cho cáp, ống nước, hoặc nền móng).

A machine or attachment used in digging trenches.

Ví dụ
Chiếc máy đào đã đào một rãnh sâu cho dự án ống nước mới.The trencher dug a deep trench for the new water pipeline project.
Chiếc máy đào không hoạt động đúng cách trong dự án vườn cộng đồng.The trencher did not work properly during the community garden project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh