Anh - Việt

Bản dịch của từ Trenching trong tiếng Việt

trenching

Verb

trenching (Verb)

/tɹˈɛntʃɨŋ/
/tɹˈɛntʃɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Đào rãnh; công việc hoặc hành động đào những đường hẹp và sâu trên mặt đất để chôn dây cáp, ống nước, làm mương thoát nước hoặc phục vụ xây dựng.

excavating trenches.

Ví dụ
Họ đang đào rãnh để lắp đặt ống nước mới ở trung tâm Los Angeles.They are trenching for new water pipes in downtown Los Angeles.
Công nhân hôm nay không đào rãnh trong công viên vì trời mưa.The workers are not trenching in the park today due to rain.

Dạng động từ của trenching (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

trench

V2

Quá khứ đơn

Past simple

trenched

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

trenched

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

trenches

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

trenching

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh