Anh - Việt

Bản dịch của từ Trending trong tiếng Việt

trending

Adjective

trending (Adjective)

/ˈtrɛn.dɪŋ/
/ˈtrɛn.dɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Đang được nhiều người quan tâm, nổi lên và lan truyền rộng rãi trên mạng xã hội hoặc Internet vào thời điểm hiện tại.

Đang được nhiều người quan tâm, nổi lên và lan truyền rộng rãi trên mạng xã hội hoặc Internet vào thời điểm hiện tại.

Currently popular or widely discussed online especially on social media websites.

Ví dụ
Chủ đề đang thịnh hành hôm nay là biến đổi khí hậu trên Twitter.The trending topic today is climate change on Twitter.
Nhiều người không biết về các vấn đề đang thịnh hành trên mạng xã hội.Many people are not aware of trending issues on social media.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh