Anh - Việt

Bản dịch của từ Trends trong tiếng Việt

trends

VerbNoun

trends (Verb)

/tɹˈɛndz/
/tɹˈɛnz/
AI

Nghĩa 01 · Di chuyển, thay đổi hoặc phát triển theo một hướng chung; có xu hướng đi về một chiều hướng nhất định.

Di chuyển, thay đổi hoặc phát triển theo một hướng chung; có xu hướng đi về một chiều hướng nhất định.

change or develop in a general direction.

Ví dụ
Các xu hướng truyền thông xã hội ảnh hưởng đến cách mọi người giao tiếp hôm nay.Social media trends influence how people communicate today.
Nhiều người không theo các xu hướng xã hội mới nhất.Many people do not follow the latest social trends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của trends (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

trend

V2

Quá khứ đơn

Past simple

trended

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

trended

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

trends

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

trending

trends (Noun)

/tɹˈɛndz/
/tɹˈɛnz/
AI

Nghĩa 01 · Một hướng chung mà điều gì đó đang phát triển hoặc thay đổi theo, thường là mẫu hoặc khuynh hướng lặp lại trong thời gian.

Một hướng chung mà điều gì đó đang phát triển hoặc thay đổi theo, thường là mẫu hoặc khuynh hướng lặp lại trong thời gian.

a general direction in which something is developing or changing.

Ví dụ
Các xu hướng truyền thông xã hội ảnh hưởng đến cách mọi người giao tiếp và chia sẻ thông tin hôm nay.Social media trends influence how people communicate and share information today.
Nhiều chuyên gia không tin rằng các xu hướng sẽ thay đổi mạnh mẽ sớm.Many experts do not believe that trends will change dramatically soon.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của trends (Noun)

SingularPlural

trend

trends

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh