Bản dịch của từ Trendsetter trong tiếng Việt

Trendsetter

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trendsetter(Noun)

trˈɛndsɛtɐ
ˈtrɛndˈsɛtɝ
01

Một người có phong cách được người khác bắt chước.

A person whose style is emulated by others

Ví dụ
02

Một người dẫn đầu trong thời trang hoặc ý tưởng.

A person who leads the way in fashion or ideas

Ví dụ
03

Một người đầu tiên chấp nhận hoặc quảng bá một xu hướng nào đó.

A person who is the first to adopt or promote a particular trend

Ví dụ