Bản dịch của từ Triad chord trong tiếng Việt

Triad chord

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Triad chord(Noun)

trˈaɪæd tʃˈɔːd
ˈtraɪˈæd ˈtʃɔrd
01

Một nhóm ba nốt nhạc được chơi cùng lúc

A group of three notes played simultaneously.

三个音符同时演奏。

Ví dụ
02

Trong âm nhạc, hợp âm trưởng là một hợp âm gồm có nốt gốc, thứ ba và năm.

In harmony, a triad is a chord built from the root note, the third, and the fifth.

在和声的背景下,三和弦是由根音、三度音和五度音组成的和弦。

Ví dụ
03

Bộ ba liên quan thường xuất hiện trong âm nhạc hoặc văn học

This is a trio of related elements often seen in music or literature.

一组通常在音乐或文学中相关的三件事

Ví dụ