Anh - Việt
trim size
Noun
trim size (Noun)
/tɹɪm saɪz/
/tɹɪm saɪz/
AI
Ví dụ
Kích thước cắt của tạp chí là 8.5 x 11 inch.The trim size of the magazine is 8.5 by 11 inches.
Kích thước cắt không ảnh hưởng đến bố cục nội dung.The trim size does not affect the content layout.
Nghĩa 02
Một phép đo chuẩn được sử dụng trong xuất bản để xác định kích thước của một cuốn sách hoặc tờ in.
A standard measurement used in publishing to define the size of a book or printed sheet.
Ví dụ
Kích thước cắt của cuốn sách là tám trên mười inch.The trim size of the book was eight by ten inches.
Nhà xuất bản đã không thay đổi kích thước cắt cho ấn bản mới.The publisher did not change the trim size for the new edition.
Ví dụ
Kích thước cắt của tờ rơi là tám trên mười inch.The trim size of the brochure is eight by ten inches.
Kích thước cắt không ảnh hưởng đến bố cục nội dung.The trim size does not affect the content layout.