Bản dịch của từ Trim size trong tiếng Việt
Trim size
Noun [U/C]

Trim size (Noun)
tɹɪm saɪz
tɹɪm saɪz
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Một phép đo chuẩn được sử dụng trong xuất bản để xác định kích thước của một cuốn sách hoặc tờ in.
A standard measurement used in publishing to define the size of a book or printed sheet.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Trim size
Không có idiom phù hợp