Bản dịch của từ Trip leasing trong tiếng Việt
Trip leasing
Noun [U/C]

Trip leasing (Noun)
tɹˈɪp lˈisɨŋ
tɹˈɪp lˈisɨŋ
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Một thỏa thuận trong đó một phương tiện được cho thuê cho một mục đích hoặc chuyến đi cụ thể.
An arrangement where a vehicle is rented for a particular purpose or trip.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Thực tiễn cho thuê một phương tiện, đặc biệt là cho nhu cầu vận chuyển, trong thời gian ngắn.
The practice of renting a vehicle, particularly for transportation needs, on a short-term basis.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Trip leasing
Không có idiom phù hợp