Anh - Việt

Bản dịch của từ Trip over trong tiếng Việt

trip over

Verb

trip over (Verb)

/tɹˈɪp ˈoʊvɚ/
/tɹˈɪp ˈoʊvɚ/
AI

Nghĩa 01 · Vấp và ngã do chân bị mắc vào vật gì đó.

Vấp và ngã do chân bị mắc vào vật gì đó.

To stumble and fall as a result of catching one's foot on something.

Ví dụ
Tôi đã vấp ngã trên vỉa hè gồ ghề ở công viên hôm qua.I tripped over the uneven pavement at the community park yesterday.
Cô ấy đã không vấp ngã trên thảm trong sự kiện xã hội tuần trước.She didn't trip over the rug during the social event last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Khiến ai đó ngã bằng cách làm chân họ vướng vào vật gì.

Khiến ai đó ngã bằng cách làm chân họ vướng vào vật gì.

To cause someone to fall by catching their foot in something.

Ví dụ
Tôi đã vấp phải túi của bạn tôi tại bữa tiệc tối qua.I tripped over my friend's bag at the party last night.
Cô ấy không vấp phải vỉa hè không bằng phẳng khi đi bộ.She did not trip over the uneven sidewalk during her walk.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh