Bản dịch của từ Trip over trong tiếng Việt

Trip over

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trip over(Verb)

tɹˈɪp ˈoʊvɚ
tɹˈɪp ˈoʊvɚ
01

Làm điều gì đó một cách sai lầm, đặc biệt là do mắc lỗi hoặc hiểu nhầm.

Make a mistake, especially due to an error or misunderstanding.

错误地做某事,尤其是由于失误或误解导致的。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Khiến ai đó ngã bằng cách kẹt chân họ vào cái gì.

To trip someone by causing their foot to get caught on something.

使某人绊倒的方法是让他们的脚被某物绊住。

Ví dụ
03

Vấp ngã do chân bị mắc vào thứ gì đó.

Tripped and fell because my foot got caught on something.

被什么东西绊倒了,摔了一跤。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa