Bản dịch của từ Trivet trong tiếng Việt

Trivet

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trivet(Noun)

tɹˈɪvɪt
tɹˈɪvɪt
01

Một giá/đỉnh ba chân bằng sắt đặt lên lửa để kê nồi hoặc ấm khi nấu, giúp nồi đứng vững và không cháy trực tiếp trên than.

An iron tripod placed over a fire for a cooking pot or kettle to stand on.

铁三脚架

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ