Bản dịch của từ Trixie trong tiếng Việt

Trixie

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trixie(Noun)

tɹˈɪksi
tɹˈɪksi
01

Trong cá cược (thường là cá cược đua ngựa hoặc các kèo thể thao), 'trixie' là một loại cược gồm 3 cược đôi (double) và 1 cược ba (treble). Người chơi chọn ba cửa/hạng mục; hệ thống tự sinh ra ba cược đôi (tất cả các cặp 2 trong 3 lựa chọn) và một cược ba gồm cả 3 lựa chọn. Để trúng, tối thiểu phải có hai trong ba lựa chọn đúng để một trong các cược đôi thắng.

A bet consisting of three doubles and one treble.

一种由三个双注和一个三重注组成的投注方式。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh