Bản dịch của từ Trolley trong tiếng Việt
Trolley
Noun

Trolley (Noun)
tɹˈɑli
tɹˈɑli
Ví dụ
02
Một khung hoặc giỏ kim loại có bánh xe, dùng để chở những đồ vật nặng hoặc cồng kềnh, ví dụ như hàng mua ở siêu thị hoặc hành lý ở sân bay, nhà ga.
A large metal basket or frame on wheels, used for transporting heavy or large items, such as supermarket purchases or luggage at an airport or railway station.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
