Anh - Việt

Bản dịch của từ Trophies trong tiếng Việt

trophies

Noun

trophies (Noun)

/tɹˈoʊfiz/
/tɹˈoʊfiz/
AI

Nghĩa 01 · Một vật phẩm được trao cho người thắng cuộc trong cuộc thi, cuộc đua hoặc sự kiện cạnh tranh — thường là cúp bằng vàng, bạc hoặc kim loại khác, dùng để tưởng thưởng và kỷ niệm chiến thắng.

Một vật phẩm được trao cho người thắng cuộc trong cuộc thi, cuộc đua hoặc sự kiện cạnh tranh — thường là cúp bằng vàng, bạc hoặc kim loại khác, dùng để tưởng thưởng và kỷ niệm chiến thắng.

a prize such as a gold or silver cup that is given to the winner of a competition or race.

Ví dụ
Cộng đồng đã trao giải thưởng cho công việc tình nguyện tốt nhất năm 2023.The community awarded trophies for the best volunteer work in 2023.
Nhiều người đã không nhận được giải thưởng tại sự kiện xã hội tháng trước.Many people did not receive trophies at the social event last month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của trophies (Noun)

SingularPlural

trophy

trophies

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh