Bản dịch của từ Tropical trong tiếng Việt

Tropical

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tropical(Adjective)

trˈɒpɪkəl
ˈtrɑpɪkəɫ
01

Có đặc điểm hoặc những phẩm chất liên quan đến khí hậu ấm ướt và ẩm ướt.

There are qualities or traits associated with a warm and humid climate.

存在一些与温暖湿润的气候有关的特性或属性。

Ví dụ
02

Đặc trưng hoặc điển hình của vùng nhiệt đới, đặc biệt về khí hậu hoặc thực vật

Characteristic or typical features of the tropical region, especially in terms of climate or vegetation.

热带地区的特色或典型特征,特别是在气候或植被方面

Ví dụ
03

Về mặt địa lý, vùng cận nhiệt đới của Trái Đất nằm giữa vĩ tuyến 23,5° Bắc và 23,5° Nam, bao gồm khu vực gần xích đạo.

related to the tropical zone, the region of the Earth near the equator between the Tropic of Cancer and the Tropic of Capricorn.

关于热带地区,指的是地球上位于北回归线和南回归线之间,靠近赤道的区域。

Ví dụ