Bản dịch của từ Truthfully trong tiếng Việt

Truthfully

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Truthfully(Adverb)

tɹˈuɵfəli
tɹˈuɵfəli
01

Thành thật, nói thẳng (trực tiếp và chân thật khi bày tỏ ý kiến hoặc thông tin).

Frankly.

诚实地

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một cách thật thà, thành thật; nói hoặc hành động theo sự thật, không gian dối

Manner In a truthful manner.

以真实的方式

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ