Bản dịch của từ Tuber trong tiếng Việt

Tuber

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tuber(Noun)

tˈubəɹ
tˈubəɹ
01

Một phần phình ra, u cục hoặc củ có hình tròn/ovoid nhô lên khỏi bề mặt (thường dùng cho thực vật như củ khoai hoặc cho mô/khối u nhỏ).

A rounded swelling or protuberant part.

肿块

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Bộ phận của thân cây hoặc thân rễ nằm dưới đất được làm dày lên, tích trữ dinh dưỡng (như khoai tây), có mắt hoặc chồi để mọc cây mới.

A much thickened underground part of a stem or rhizome, e.g. in the potato, serving as a food reserve and bearing buds from which new plants arise.

地下茎的膨大部分,如土豆,储存养分并可长出新植物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ