Bản dịch của từ Tuck into trong tiếng Việt

Tuck into

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tuck into(Verb)

tˈʌk ˈɪntu
tˈʌk ˈɪntu
01

Ăn gì đó một cách háo hức hoặc tham lam.

Eat something with greed or enthusiasm.

贪婪地吃东西

Ví dụ
02

Thư giãn, tìm một tư thế thoải mái để ngồi.

Find your comfort zone and settle into it.

找到一个让自己感到舒服的定位。

Ví dụ
03

Chèn hoặc giấu thứ gì đó gọn gàng vào trong vùng đã gập lại.

Hide or neatly place something inside a folded-up area.

将东西藏起来或整齐地放在折叠的部分里

Ví dụ