Anh - Việt

Bản dịch của từ Tuck into trong tiếng Việt

tuck into

Verb

tuck into (Verb)

/tˈʌk ˈɪntu/
/tˈʌk ˈɪntu/
AI

Nghĩa 01

Ăn cái gì đó với sự tham lam hoặc hăng say.

To eat something eagerly or greedily.

Ví dụ
Tất cả chúng tôi đã ăn pizza trong bữa tiệc sinh nhật của Sarah.We all tucked into the pizza at Sarah's birthday party.
Họ đã không ăn salad trong bữa tối.They did not tuck into the salad during the dinner.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Định vị bản thân thoải mái vào một vị trí.

To settle oneself comfortably into a position.

Ví dụ
Cô ấy thích ngồi thoải mái trong ghế yêu thích khi tham gia câu lạc bộ sách.She likes to tuck into her favorite chair during book club.
Anh ấy không ngồi thoải mái trên ghế sofa khi bạn bè đến thăm.He does not tuck into the sofa when friends visit.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh