Bản dịch của từ Tucked away trong tiếng Việt

Tucked away

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tucked away(Idiom)

01

Cất giữ thứ gì đó ở nơi an toàn hoặc bí mật.

To store something in a safe or secret place.

Ví dụ
02

Để che giấu điều gì đó.

To hide something away.

Ví dụ
03

Để giữ một cái gì đó ra khỏi tầm nhìn.

To keep something out of sight.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh