Bản dịch của từ Tun trong tiếng Việt

Tun

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tun(Verb)

tn̩
tn̩
01

Cho (rượu hoặc đồ uống có cồn) vào thùng lớn (thùng gỗ) để ủ hoặc bảo quản.

Store (wine or other alcoholic drinks) in a tun.

在桶中储存(酒或其他酒精饮料)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Tun(Noun)

tn̩
tn̩
01

Một thùng gỗ rất lớn dùng để đựng rượu bia (như rượu vang hoặc bia) trong nhà máy rượu hoặc hầm rượu.

A large beer or wine cask.

大酒桶

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một đơn vị đo thể tích cổ (thường dùng để đo rượu hoặc chất lỏng), bằng 4 hogshead. Đây là đơn vị lịch sử, ít dùng trong đời sống hiện nay.

An imperial measure of capacity, equal to 4 hogsheads.

一种容量单位,等于4个大桶。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một loài nhuyễn thể biển lớn có vỏ tròn, thường có các đường xoắn rộng; nói chung là một loại ốc biển có vỏ xoắn lớn.

A large marine mollusc which has a rounded shell with broad spirals.

一种大型螺类海洋软体动物,壳呈圆形,通常有宽大的螺旋纹。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ