ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Tune in to
Nghe hoặc xem một chương trình phát sóng (ví dụ như đài phát thanh hoặc truyền hình).
To listen to or watch a broadcast, such as a radio or TV show.
收听或观看广播,例如电台或电视节目。
Nhận thức hoặc hiểu rõ về điều gì đó, thường là thông qua việc chú ý.
To become aware of or understand something, often by paying attention.
要理解或领会某事,通常需要留意观察。
Để thích nghi hoặc điều chỉnh phù hợp với tình huống hoặc tâm trạng
To adjust or adapt to a situation or mood.
为了调整或适应某种情况或心情