Bản dịch của từ Tuned in to trong tiếng Việt

Tuned in to

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tuned in to(Idiom)

01

Nhận thức hoặc hiểu rõ về điều gì đó

To be aware of or understand something

意识到某事或理解某事

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Điều chỉnh cách hiểu của bản thân để phù hợp hơn với quan điểm hoặc tình hình của người khác.

Adjusting one's understanding to better align with another person's perspective or situation.

调整自己的理解,以更好地符合他人的视角或处境。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Chú ý đến một buổi phát sóng hoặc cuộc giao tiếp.

Pay attention to a broadcast or media coverage

注意收听广播或沟通

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh