Bản dịch của từ Turn heads trong tiếng Việt

Turn heads

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Turn heads(Verb)

tɝˈn hˈɛdz
tɝˈn hˈɛdz
01

Thu hút sự chú ý; làm cho người khác phải nhìn vào ai đó hoặc cái gì đó bằng sự ngạc nhiên hoặc kính phục.

To attract attention; to make people look at someone or something with surprise or admiration.

吸引注意力;使人们惊讶或钦佩地注视某人或某物。

Ví dụ
02

Gây chú ý đáng kể từ người xem hoặc khán giả thông qua ngoại hình hoặc hành động của mình.

It causes a noticeable reaction from spectators or an audience due to appearance or behavior.

引起观众或旁观者强烈反应的,一举一动吸引注意力的行为。

Ví dụ
03

Để tạo ra ấn tượng rõ nét về phong cách, hành xử hoặc sự hiện diện của một người trong mắt người khác.

Create a notable impression on how others perceive someone's style, behavior, or presence.

用以强烈影响他人对某人风格、行为或气质的印象。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh