Bản dịch của từ Turn off trong tiếng Việt

Turn off

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Turn off(Verb)

ˈtɚ.nɔf
ˈtɚ.nɔf
01

Dừng cho thiết bị, máy móc hoặc nguồn điện hoạt động; làm cho cái gì đó ngừng chạy hoặc không còn cấp điện.

To stop the flow or operation of something.

停止运行

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Turn off(Phrase)

ˈtɚ.nɔf
ˈtɚ.nɔf
01

Tắt một thiết bị hoặc dụng cụ bằng cách ngắt nguồn điện hoặc chuyển công tắc về vị trí 'off'.

To switch off a device or piece of equipment.

关闭设备或工具。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh