Bản dịch của từ Turn the tide trong tiếng Việt
Turn the tide
Phrase

Turn the tide(Phrase)
tˈɜːn tʰˈiː tˈaɪd
ˈtɝn ˈθi ˈtaɪd
01
Gây ra sự thay đổi trong xu hướng hoặc tình hình hiện tại
To cause a change in the prevailing trend or situation
Ví dụ
03
Thay đổi hướng đi hoặc diễn biến của sự việc, đặc biệt trong những tình huống trở nên tiêu cực hoặc không thuận lợi.
To change the direction or course of events especially in a situation that has become negative or unfavorable
Ví dụ
