Bản dịch của từ Turn the tide trong tiếng Việt

Turn the tide

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Turn the tide(Phrase)

tˈɜːn tʰˈiː tˈaɪd
ˈtɝn ˈθi ˈtaɪd
01

Gây ra sự thay đổi trong xu hướng hoặc tình hình hiện tại

To cause a change in the prevailing trend or situation

Ví dụ
02

Tác động để điều gì đó trở nên có lợi hơn.

To influence something to become more advantageous

Ví dụ
03

Thay đổi hướng đi hoặc diễn biến của sự việc, đặc biệt trong những tình huống trở nên tiêu cực hoặc không thuận lợi.

To change the direction or course of events especially in a situation that has become negative or unfavorable

Ví dụ