Anh - Việt

Bản dịch của từ Turns trong tiếng Việt

turns

Verb

turns (Verb)

/tˈɝnz/
/tˈɝnz/
AI

Nghĩa 01

Dạng thì hiện tại đơn ngôi thứ ba của động từ “turn” (quay, rẽ, chuyển). Dùng khi nói về hành động quay/chuyển hoặc rẽ của người/đồ vật ở hiện tại: ví dụ “He turns the wheel” = “Anh ấy quay bánh lái.”

thirdperson singular simple present indicative of turn.

Ví dụ
Cô ấy tắt điện thoại trong các sự kiện xã hội để tập trung hơn.She turns off her phone during social events to focus better.
Anh ấy không quay lưng lại với những cuộc trò chuyện xã hội khó khăn.He does not turn away from difficult social conversations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của turns (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

turn

V2

Quá khứ đơn

Past simple

turned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

turned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

turns

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

turning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh