turns
turns (Verb)
Nghĩa 01
Dạng thì hiện tại đơn ngôi thứ ba của động từ “turn” (quay, rẽ, chuyển). Dùng khi nói về hành động quay/chuyển hoặc rẽ của người/đồ vật ở hiện tại: ví dụ “He turns the wheel” = “Anh ấy quay bánh lái.”
thirdperson singular simple present indicative of turn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của turns (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | turn |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | turned |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | turned |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | turns |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | turning |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "turns" là dạng số nhiều của danh từ "turn", thường được sử dụng để mô tả hành động xoay chuyển hoặc thay đổi hướng đi. Trong tiếng Anh, từ này có thể xuất hiện trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, từ vận động thể chất đến chuyển đổi trạng thái trong một cuộc thảo luận. Trong tiếng Anh Anh và Mỹ, "turns" không có sự khác biệt đáng kể về viết hoặc nói. Tuy nhiên, ngữ cảnh sử dụng có thể thay đổi tùy thuộc vào văn cảnh và lĩnh vực giao tiếp.