ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Twin
Một trong hai đứa trẻ hoặc động vật sinh ra cùng một lúc
Either one of the two children or animals is born at the same time.
两个孩子或动物同时出生。
Một trong hai phần tương ứng với nhau
One of the two parts corresponds to the other.
相对应的两个部分之一
Một vật giống hệt nhau trong một cặp
An object that looks exactly the same as its pair.
成双成对的物品中完全相同的那一个
Phù hợp hoặc tương ứng với
Fits or corresponds to.
符合或对应。
Tạo bản sao hoặc sao chép
Create a copy or duplicate.
创建副本或复制品
Sinh đôi
Born as twins.
出生时就是一对双胞胎。
Liên quan đến hoặc đặc trưng của cặp song sinh
Related to or characteristic of twins.
关于或具有双胞胎特征的
Gồm hai phần giống hệt hoặc gần giống nhau.
Consists of two parts that are identical or similar to each other.
包括两个完全相同或类似的部分。
Hình thành như một cặp đôi
They are formed as a pair.
由成对组成
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/Twin/