Bản dịch của từ Two-wheel trong tiếng Việt

Two-wheel

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Two-wheel(Noun)

twhaɪˈɛl
twhaɪˈɛl
01

Một phương tiện chỉ có hai bánh như xe đạp hoặc xe máy

A vehicle with only two wheels, such as a bicycle or a motorcycle.

一种只有两个轮子交通工具,比如自行车或摩托车。

Ví dụ

Two-wheel(Adjective)

twhaɪˈɛl
twhaɪˈɛl
01

Có hai bánh xe

There are two wheels.

有两个轮子。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ