Bản dịch của từ Tympanic membrane perforation trong tiếng Việt

Tympanic membrane perforation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tympanic membrane perforation (Noun)

tɨmpˈænɨk mˈɛmbɹˌeɪn pɝˌfɚˈeɪʃən
tɨmpˈænɨk mˈɛmbɹˌeɪn pɝˌfɚˈeɪʃən
01

Tình trạng có lỗ hoặc vết rách trong màng nhĩ.

A condition in which there is a hole or rupture in the tympanic membrane (eardrum).

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Có thể dẫn đến mất thính lực và tăng nguy cơ nhiễm trùng tai.

Can lead to hearing loss and increased risk of ear infections.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Thường do chấn thương, nhiễm trùng hoặc thay đổi áp suất trong tai.

Often caused by trauma, infections, or pressure changes in the ear.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Tympanic membrane perforation cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Tympanic membrane perforation

Không có idiom phù hợp