Bản dịch của từ Tympanoplasty trong tiếng Việt

Tympanoplasty

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tympanoplasty (Noun)

tˌɪmpənˈɔpəlɨst
tˌɪmpənˈɔpəlɨst
01

Một phẫu thuật được thực hiện để sửa chữa màng nhĩ (các màng nhĩ) và các cấu trúc của tai giữa.

A surgical operation performed to repair the tympanic membrane (eardrum) and the structures of the middle ear.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Thủ tục được sử dụng để điều trị mất thính lực do thủng màng nhĩ.

The procedure used to treat hearing loss caused by a perforated eardrum.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một cuộc phẫu thuật để tái tạo các cấu trúc của tai nhằm phục hồi thính giác.

An operation to reconstruct the ear structures to restore hearing.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Tympanoplasty cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Tympanoplasty

Không có idiom phù hợp