Bản dịch của từ Tympanoplasty trong tiếng Việt
Tympanoplasty
Noun [U/C]

Tympanoplasty (Noun)
tˌɪmpənˈɔpəlɨst
tˌɪmpənˈɔpəlɨst
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Một cuộc phẫu thuật để tái tạo các cấu trúc của tai nhằm phục hồi thính giác.
An operation to reconstruct the ear structures to restore hearing.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Phù hợp
Ít phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Tympanoplasty
Không có idiom phù hợp