Bản dịch của từ Un- trong tiếng Việt

Un-

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Un-(Adjective)

ˈɐn
ˈən
01

Dùng để tạo thành tính từ chỉ sự phủ định hoặc các đặc điểm đối lập.

Used to form adjectives indicating negation or opposite qualities

Ví dụ
02

Một tiền tố có nghĩa là không hoặc trái ngược với.

A prefix meaning not or the opposite of

Ví dụ
03

Không phải là đối lập của

Not opposite of

Ví dụ