Anh - Việt

Bản dịch của từ Unavailable trong tiếng Việt

unavailable

Adjective

unavailable (Adjective)

/ˈʌnɐvˌeɪləbəl/
/ˌjunəˈveɪɫəbəɫ/
AI

Nghĩa 01 · không có mặt hoặc không thể tìm thấy

không có mặt hoặc không thể tìm thấy

not present or not able to be found

Ví dụ
Nhân viên xã hội không có mặt vào cuối tuần.The social worker was unavailable during the weekend.
Dịch vụ hỗ trợ trực tuyến không hoạt động lúc nửa đêm Chủ nhật.Online support is unavailable at midnight on Sundays.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · không có khả năng làm điều gì đó

không có khả năng làm điều gì đó

not in a position to do something

Ví dụ
Cố vấn không có mặt trong sự kiện xã hội vào thứ bảy tuần trước.The counselor was unavailable for the social event last Saturday.
Bạn tôi không thể tham gia nhóm chat lúc này.My friend is unavailable to join the group chat now.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · không thể truy cập hoặc lấy được

không thể truy cập hoặc lấy được

not able to be accessed or obtained

Ví dụ
Báo cáo trực tuyến không thể truy cập trong tuần thi.The online report was unavailable during the exam week.
Hỗ trợ mạng xã hội không có sẵn cho người dùng vào Chủ nhật.Social media support was unavailable for users on Sunday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh