Bản dịch của từ Unbiased orders trong tiếng Việt
Unbiased orders
Noun [U/C]

Unbiased orders(Noun)
ˈʌnbaɪˌeɪsd ˈɔːdəz
ˈənˌbaɪəst ˈɔrdɝz
Ví dụ
02
Những quyết định mang tính trung lập và công bằng trong phán xét
The edicts are neutral and fair in their rulings.
这些法令体现了中立公正的判决原则。
Ví dụ
03
Một tập hợp các lệnh hoặc yêu cầu không thiên vị hay ưu tiên trong quá trình thực thi.
A set of commands or requests carried out fairly and without bias.
这是一组公平且没有偏见的指令或请求。
Ví dụ
