Anh - Việt

Bản dịch của từ Unbranched trong tiếng Việt

unbranched

Adjective

unbranched (Adjective)

/ənbɹˈænd/
/ənbɹˈænd/
AI

Nghĩa 01 · Không phân thành nhánh; không có hoặc không bị chia thành các cành, nhánh phụ.

Không phân thành nhánh; không có hoặc không bị chia thành các cành, nhánh phụ.

Not divided or subdivided into branches.

Ví dụ
Con đường không phân nhánh dẫn thẳng đến trung tâm cộng đồng ở Springfield.The unbranched path led directly to the community center in Springfield.
Nhiều người tin rằng các vấn đề xã hội không phân nhánh và cần giải pháp đơn giản.Many believe that social issues are unbranched and require simple solutions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh