Bản dịch của từ Uncle trong tiếng Việt
Uncle
Noun

Uncle (Noun)
ˈʌŋkəl
ˈəŋkəɫ
02
Một cách gọi thân mật dùng để xưng hô với người đàn ông lớn tuổi hoặc người lạ
A term of endearment used in addressing an old man or a stranger
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
