Bản dịch của từ Unconditionally trong tiếng Việt
Unconditionally

Unconditionally (Adverb)
Không có điều kiện hay giới hạn; làm hoặc chấp nhận hoàn toàn, tuyệt đối mà không kèm theo yêu cầu, điều kiện nào.
Without conditions or limits.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "unconditionally" có nghĩa là không có điều kiện hay sự giới hạn nào. Nó thường được sử dụng trong ngữ cảnh tình cảm, thể hiện sự yêu thương hoặc hỗ trợ mà không đòi hỏi sự đáp lại hay điều kiện nào. Trong cả Anh Anh và Anh Mỹ, "unconditionally" được sử dụng giống nhau về hình thức viết và phát âm, không có sự khác biệt đáng kể. Tuy nhiên, ngữ cảnh sử dụng có thể thay đổi nhẹ theo văn hóa và phong cách giao tiếp của mỗi vùng.
Họ từ
Từ "unconditionally" có nghĩa là không có điều kiện hay sự giới hạn nào. Nó thường được sử dụng trong ngữ cảnh tình cảm, thể hiện sự yêu thương hoặc hỗ trợ mà không đòi hỏi sự đáp lại hay điều kiện nào. Trong cả Anh Anh và Anh Mỹ, "unconditionally" được sử dụng giống nhau về hình thức viết và phát âm, không có sự khác biệt đáng kể. Tuy nhiên, ngữ cảnh sử dụng có thể thay đổi nhẹ theo văn hóa và phong cách giao tiếp của mỗi vùng.
