Bản dịch của từ Unconfirmed status trong tiếng Việt
Unconfirmed status
Noun [U/C]

Unconfirmed status(Noun)
ˌʌnkənfˈɜːmd stˈeɪtəs
ˌənkənˈfɝmd ˈsteɪtəs
01
Một tình huống mà thông tin chưa được xác nhận.
A situation where information has not been confirmed
Ví dụ
Ví dụ
03
Một trạng thái không được xác thực hoặc kiểm chứng.
A state of not being validated or verified
Ví dụ
