Bản dịch của từ Unconscionability trong tiếng Việt

Unconscionability

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unconscionability (Noun)

01

(luật, luật hợp đồng) nguyên tắc một bên trong hợp đồng có quyền được bồi thường nếu bên kia có hành vi vô lương tâm.

Law contract law the principle that one party to a contract might be entitled to a remedy if the other party has behaved in an unconscionable manner.

Ví dụ

The judge ruled on the unconscionability of the contract last month.

Thẩm phán đã phán quyết về sự không hợp lý của hợp đồng tháng trước.

Many contracts lack unconscionability, protecting both parties fairly.

Nhiều hợp đồng thiếu sự không hợp lý, bảo vệ cả hai bên công bằng.

Is unconscionability common in social contracts among businesses?

Liệu sự không hợp lý có phổ biến trong các hợp đồng xã hội giữa doanh nghiệp không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Unconscionability cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Unconscionability

Không có idiom phù hợp