Bản dịch của từ Unconscionable trong tiếng Việt
Unconscionable

Unconscionable (Adjective)
Không đúng hoặc hợp lý.
Not right or reasonable.
His unconscionable behavior towards his employees led to a strike.
Hành vi vô lương tâm của anh ta dẫn đến một cuộc đình công.
It's unacceptable to treat people in such an unconscionable manner.
Không chấp nhận được khi đối xử với mọi người bằng cách vô lương tâm như vậy.
Is it fair to ignore the unconscionable living conditions of the homeless?
Liệu có công bằng khi phớt lờ đi điều kiện sống vô lương tâm của người vô gia cư không?
Từ "unconscionable" có nghĩa là điều không thể chấp nhận, vô lý hoặc không hợp lý một cách nghiêm trọng. Thuật ngữ này thường được dùng trong ngữ cảnh pháp lý để chỉ các hành vi hoặc điều khoản hợp đồng không công bằng. Trong tiếng Anh Mỹ và Anh, từ này được sử dụng tương đương nhau, không có sự khác biệt rõ ràng về phát âm hoặc nghĩa. Tuy nhiên, trong thực tiễn, mức độ sử dụng có thể khác nhau, nổi bật hơn trong các tài liệu pháp lý của Mỹ.
Từ "unconscionable" có nguồn gốc từ tiếng Latin "inconscientia", với "in-" có nghĩa là "không" và "conscientia" có nghĩa là "tỉnh thức" hoặc "ý thức". Thuật ngữ này đã phát triển qua tiếng Pháp cổ, rồi được đưa vào tiếng Anh vào thế kỷ 17. Nghĩa hiện tại của từ này chỉ sự thiếu công bằng, hợp lý hoặc đạo đức, thường được liên kết với hành vi cực kỳ sai trái, không thể chấp nhận trong bối cảnh pháp lý hoặc xã hội.
Từ "unconscionable" là một tính từ ít được sử dụng trong các phần của kỳ thi IELTS, chủ yếu xuất hiện trong ngữ cảnh viết và nói để diễn tả các hành vi hoặc quyết định vượt quá mức chấp nhận được về mặt đạo đức hoặc công bằng. Trong các bối cảnh khác, từ này thường liên quan đến các vấn đề pháp lý, triết học, và xã hội khi bàn về hành vi không thể chấp nhận hoặc phi đạo đức, thường được nhắc đến trong các cuộc tranh luận về quyền con người và công lý xã hội.
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Phù hợp nhất
Phù hợp
Ít phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Phù hợp nhất
Phù hợp
Ít phù hợp