Anh - Việt

Bản dịch của từ Uncovered trong tiếng Việt

uncovered

AdjectiveVerb

uncovered (Adjective)

/ˈʌnkʌvəd/
/ˈənˈkəvɝd/
AI

Nghĩa 01

Không được bảo phủ hoặc che giấu

Not covered or concealed

Ví dụ
Báo cáo đã hé lộ các vấn đề xã hội trong trường học New York.The report uncovered social issues in New York City schools.
Các vấn đề xã hội không được phát hiện trong cuộc phỏng vấn đầu tiên.Social problems are not uncovered during the first interview.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Được tiết lộ hoặc công khai

Made known or disclosed

Ví dụ
Báo cáo đã tiết lộ những sự thật mới về ảnh hưởng của mạng xã hội.The report uncovered new facts about social media impact.
Nghiên cứu không tiết lộ các vấn đề ẩn trong cộng đồng.The study did not uncovered hidden problems in the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Bị lộ hoặc phơi bày

Revealed or exposed

Ví dụ
Báo cáo đã tiết lộ các vấn đề xã hội trong trường học ở New York.The report uncovered social issues in New York City schools.
Không có bằng chứng nào được phát hiện về tác động của mạng xã hội.No evidence was uncovered about social media's impact.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

uncovered (Verb)

/ˈʌnkʌvəd/
/ˈənˈkəvɝd/
AI

Nghĩa 01

Bị tiết lộ hoặc phơi bày

To remove a cover from something

Ví dụ
Báo cáo đã hé lộ những sự thật mới về việc sử dụng mạng xã hội năm 2023.The report uncovered new facts about social media use in 2023.
Cô ấy không tiết lộ sự thật về sự kiện xã hội.She did not uncovered the truth about the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Không được che phủ hoặc giấu kín

Past tense of uncover

Ví dụ
Báo cáo đã khám phá các vấn đề xã hội trong trường học ở New York năm ngoái.The report uncovered social issues in New York schools last year.
Họ vẫn chưa tìm ra nguyên nhân của việc gia tăng vô gia cư.They did not uncovered the reasons for the rise in homelessness yet.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Được công khai hoặc tiết lộ

To discover or reveal something hidden

Ví dụ
Các nhà nghiên cứu đã phát hiện ra các xu hướng xã hội mới trong khảo sát năm 2023.Researchers uncovered new social trends in the 2023 survey.
Báo cáo không phát hiện ra vấn đề xã hội nào trong thành phố.The report did not uncover any social problems in the city.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh