Anh - Việt

Bản dịch của từ Uncovers trong tiếng Việt

uncovers

Verb

uncovers (Verb)

/ʌnkˈʌvɚz/
/ʌnkˈʌvɚz/
AI

Nghĩa 01

Làm mất đi lớp phủ che bên ngoài; lấy bỏ cái che phủ để để lộ phần bên trong hoặc bên dưới.

to remove a covering from something.

Ví dụ
Báo cáo tiết lộ các vấn đề xã hội ảnh hưởng đến gia đình thu nhập thấp ở Chicago.The report uncovers social issues affecting low-income families in Chicago.
Bộ phim tài liệu không tiết lộ sự thật về bất bình đẳng xã hội.The documentary does not uncover the truth about social inequality.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của uncovers (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

uncover

V2

Quá khứ đơn

Past simple

uncovered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

uncovered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

uncovers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

uncovering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh