Bản dịch của từ Uncut trong tiếng Việt

Uncut

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Uncut (Adjective)

ənkˈʌt
ˌʌnkˈʌt
01

Mô tả rượu, thuốc hoặc chất kích thích ở trạng thái nguyên chất, không bị pha loãng, không bị trộn thêm chất khác.

Of alcohol or a drug not diluted or adulterated.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chỉ một văn bản, bộ phim hoặc buổi trình diễn ở dạng đầy đủ, chưa bị cắt bớt hoặc rút gọn; toàn vẹn, nguyên bản.

Of a text film or performance complete unabridged.

Ví dụ
03

Chưa được cắt; giữ nguyên kích thước, hình dạng hay phần chưa bị chia, tỉa hay bỏ đi.

Not cut.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh