Bản dịch của từ Undercut trong tiếng Việt

Undercut

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Undercut(Noun)

ˈʌndɚkˌʌt
ˈʌndəɹkˌʌt
01

Kiểu tóc cắt tỉa, trong đó hai bên và/hoặc phía sau đầu được cạo hoặc cắt rất ngắn, trong khi phần tóc trên đỉnh đầu để dài hơn so với hai bên.

A hairstyle in which the hair is shaved or cut very short on the sides or back of the head but left relatively long on top.

Ví dụ
02

Một khoảng trống hoặc phần lõm tạo ra ở phần dưới của một vật do việc gỡ bỏ hoặc không có vật liệu ở chỗ đó.

A space formed by the removal or absence of material from the lower part of something.

Ví dụ
03

Phần thịt nằm ở mặt dưới của miếng bít-tết từ phần thăn (sirloin) của bò — tức là phần thịt phía dưới của miếng sirloin.

The underside of a sirloin of beef.

Ví dụ

Dạng danh từ của Undercut (Noun)

SingularPlural

Undercut

Undercuts

Undercut(Verb)

ˈʌndɚkˌʌt
ˈʌndəɹkˌʌt
01

Cắt, xói mòn hoặc làm yếu phần bên dưới hoặc phía dưới một vật (thường dùng cho vách đá, bờ sông), khiến phần trên trở nên mất chỗ dựa hoặc dễ sụp đổ.

Cut or wear away the part below or under (something, especially a cliff)

Ví dụ
02

Đánh (bóng) bằng cách chạm dưới bóng để tạo độ xoáy ngược (backspin), khiến bóng khi chạm đất bật cao.

Strike (a ball) with backspin so that it bounces high on landing.

Ví dụ
03

Bán hàng hóa hoặc cung cấp dịch vụ với giá thấp hơn so với đối thủ cạnh tranh, nhằm thu hút khách hàng hoặc giành thị phần.

Offer goods or services at a lower price than (a competitor)

Ví dụ
04

Làm suy yếu hoặc làm giảm hiệu quả, uy tín, quyền lực của ai đó hoặc cái gì đó; làm cho điều gì đó kém hiệu quả hơn.

Weaken; undermine.

Ví dụ

Dạng động từ của Undercut (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Undercut

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Undercut

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Undercut

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Undercuts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Undercutting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ