Bản dịch của từ Underestimate trong tiếng Việt

Underestimate

VerbVerbVerbVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Underestimate (Verb)

ʌndɚˈɛstɪmeɪtɪŋ
ʌndɚˈɛstɪmeɪtɪŋ
01

Đánh giá cái gì đó nhỏ hơn hoặc ít quan trọng hơn thực tế; xem nhẹ hoặc tính toán thấp hơn so với giá trị, kích thước hoặc tầm quan trọng thật sự.

Estimate something to be smaller or less important than it actually is.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Underestimate (Verb)

ˈʌndɚˈɛstəmeɪtɪd
ˈʌndɚˈɛstəmeɪtɪd
01

Không nhận ra hoặc đánh giá thấp mức độ khó khăn hoặc lượng công sức cần bỏ ra; xem việc gì đó dễ hơn thực tế

To fail to understand how difficult something is or how much effort it takes.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Underestimate (Verb)

ʌndɚˈɛstɪmeɪts
ʌndɚˈɛstɪmɪts
01

Đánh giá hoặc ước lượng cái gì đó là nhỏ hơn, ít quan trọng hơn hoặc có giá trị thấp hơn so với thực tế.

Estimate something to be smaller or less important than it actually is.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Underestimate (Verb)

ˌʌndərˈɛstɪmət
ˌəndɝˈɛstəˌmeɪt
01

Đánh giá một điều gì đó là có giá trị, số lượng hoặc tầm quan trọng thấp hơn.

To judge something to be lower in value amount or importance

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đánh giá một điều gì đó là kém quan trọng hơn thực tế của nó.

To assess something as less important than it truly is

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Không nhận thức đầy đủ về quy mô hoặc tầm quan trọng của một điều gì đó.

To fail to recognize the full extent or significance of something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa