ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Underestimate
Đánh giá cái gì đó nhỏ hơn hoặc ít quan trọng hơn thực tế; xem nhẹ hoặc tính toán thấp hơn so với giá trị, kích thước hoặc tầm quan trọng thật sự.
Estimate something to be smaller or less important than it actually is.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Không nhận ra hoặc đánh giá thấp mức độ khó khăn hoặc lượng công sức cần bỏ ra; xem việc gì đó dễ hơn thực tế
To fail to understand how difficult something is or how much effort it takes.
Đánh giá hoặc ước lượng cái gì đó là nhỏ hơn, ít quan trọng hơn hoặc có giá trị thấp hơn so với thực tế.
Đánh giá một điều gì đó là có giá trị, số lượng hoặc tầm quan trọng thấp hơn.
To judge something to be lower in value amount or importance
Đánh giá một điều gì đó là kém quan trọng hơn thực tế của nó.
To assess something as less important than it truly is
Không nhận thức đầy đủ về quy mô hoặc tầm quan trọng của một điều gì đó.
To fail to recognize the full extent or significance of something