Bản dịch của từ Underlying cause trong tiếng Việt

Underlying cause

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Underlying cause(Noun)

ˌʌndɚlˈaɪɨŋ kˈɑz
ˌʌndɚlˈaɪɨŋ kˈɑz
01

Một lý do hoặc yếu tố làm cơ sở cho một tình huống hoặc điều kiện.

A reason or factor that is the basis for a situation or condition.

Ví dụ
02

Một lý do cơ bản dẫn đến một kết quả hoặc hiệu ứng.

A fundamental reason that leads to an outcome or effect.

Ví dụ
03

Nguyên nhân chính không rõ ràng ngay lập tức nhưng ảnh hưởng đến một tình huống.

The primary cause that is not immediately apparent but influences a situation.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh