Anh - Việt

Bản dịch của từ Undertake research trong tiếng Việt

undertake research

Verb

undertake research (Verb)

/ˈʌndɚtˌeɪk ɹˈisɝtʃ/
/ˈʌndɚtˌeɪk ɹˈisɝtʃ/
AI

Nghĩa 01 · Cam kết và bắt đầu (một công việc hoặc trách nhiệm)

Cam kết và bắt đầu (một công việc hoặc trách nhiệm)

To commit oneself to and begin (an enterprise or responsibility)

Ví dụ
Nhiều sinh viên thực hiện nghiên cứu về các vấn đề xã hội cho dự án của họ.Many students undertake research on social issues for their projects.
Sinh viên không thực hiện nghiên cứu mà không có sự hướng dẫn từ giáo viên.Students do not undertake research without guidance from their teachers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Gánh vác; đảm nhận

Gánh vác; đảm nhận

To take upon oneself; to take on

Ví dụ
Nhiều sinh viên thực hiện nghiên cứu về các vấn đề xã hội trong quá trình học.Many students undertake research on social issues during their studies.
Sinh viên không thực hiện nghiên cứu mà không có sự hướng dẫn từ giáo sư.Students do not undertake research without guidance from their professors.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Nỗ lực để làm hoặc đạt được điều gì đó

Nỗ lực để làm hoặc đạt được điều gì đó

To make an effort to do or achieve something

Ví dụ
Nhiều sinh viên tiến hành nghiên cứu về các vấn đề xã hội cho dự án.Many students undertake research on social issues for their projects.
Sinh viên không tiến hành nghiên cứu mà không có sự hướng dẫn từ giáo viên.Students do not undertake research without guidance from their teachers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh