Anh - Việt

Bản dịch của từ Undomesticated trong tiếng Việt

undomesticated

Adjective

undomesticated (Adjective)

/ʌndəmˈɛstɪkeɪtɪd/
/ʌndəmˈɛstɪkeɪtɪd/
AI

Nghĩa 01

Chưa được thuần hóa; hoang dã, không quen sống với con người hoặc không được huấn luyện/nuôi dưỡng như động vật nuôi.

Not domesticated.

Ví dụ
Động vật hoang dã thường không thuần hóa và sống trong môi trường tự nhiên.Wild animals are often undomesticated and live in their natural habitats.
Thú cưng thuần hóa không giống như sư tử hay hổ, chúng không hoang dã.Domesticated pets are not undomesticated like lions or tigers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh