Anh - Việt

Bản dịch của từ Undone trong tiếng Việt

undone

Adjective

undone (Adjective)

/əndˈʌn/
/əndˈʌn/
AI

Nghĩa 01

Chưa hoàn thành; chưa được làm xong.

Not done.

Ví dụ
Bài tập chưa hoàn thành của cô ấy làm cô ấy bỏ lỡ hạn chót.Her undone homework caused her to miss the deadline.
Sự kiện từ thiện chưa hoàn thành để lại nhiều người cần sự giúp đỡ.The undone charity event left many in need without help.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của undone (Adjective)

ADVERB + undoneVERB + undone
Kết hợp từ của undone
Collocation
Ví dụ

hơi chưa hoàn thành

slightly undone

Bài đăng trên mạng xã hội của cô ấy hơi chưa hoàn chỉnh do một lỗi nhỏ.

Her social media post was slightly undone due to a typo.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh